Máy bay nông nghiệp G500
Giá: ☏
I. Môi trường làm việc Máy bay nông nghiệp G500
Chiếc máy bay nông nghiệp G500 là chiếc Drone chỉ được trang bị một chiếc Radar cảm biến, vì vậy chúng chỉ có khả năng đo khoảng cách từ mặt đất đến thiết bị và không có khả năng phát hiện vật cản trước mặt.
Chính vì không có khả năng phát hiện vật cản trước mặt nên chúng không thể bay ở những môi trường phức tạp rất dễ gây ra tại nan, mất an toàn bay.
Máy bay G500 bay môi trường bằng phẳng
Vì những lý do trên chúng ta thấy, môi trường làm việc của những chiếc Máy bay nông nghiệp G500 chỉ có khả năng bay ở khu vực địa hình bằng phẳng và không có vật cản.
II. Giới thiệu chiếc Drone nông nghiệp G500
Tính đến thời điểm hiện tại, đây là chiếc Máy bay nông nghiệp lớn nhất được GlobalCheck phân phối với tốc độ phun lên tới 16 lít/phút.
Chiếc máy bay nông nghiệp G500 trưng bày tại Festival lúa gạo 2023
Dưới đây là một số thông số kỹ thuật cơ bản để Anh/ Chị tham khảo về chiếc máy bay nông nghiệp tiên tiến này:
- Trọng lượng không tải: 48,4 kg.
- Trọng lượng có tải: 88,4 kg.
- Kích thước vận chuyển: 1,1*0,9*0,98m.
- Kích thước toàn bộ: 1,54*1,52*0,93m.
- Dung tích bình phun: 40 lít.
- Dung tích bình sả: 70 lít.
- Tốc độ phun: 16 lít/phút
- Số vòi phun: 4.
- Công nghệ phun: ly tâm
III. CÁC THÀNH PHẦN ĐI KÈM MÁY BAY NÔNG NGHIỆP G500
Máy bay nông nghiệp là thiết bị công nghệ phức tạp, vì vậy để hoạt động được chúng sẽ có nhiều thành phần đi kèm như:
- Thân máy bay.
- Màn hình điều khiển từ xa
- Bình phun thuốc
- Bình sạ (rải phân bón và sạ lúa)
- Trạm RTK di động
- Pin
- Máy phát điện + bộ sạc
Bộ máy phát điện+ sạc + pin của chiếc G500
IV. Bảng kỹ thuật Máy bay nông nghiệp G500
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY BAY NÔNG NGHIỆP G500 |
|
|
THÔNG SỐ VỀ THÂN MÁY |
|
|
Tải trọng định mức |
40kg |
|
Tải trọng lớn nhất |
45kg |
|
Trọng lượng không tải |
48.4kg |
|
Trọng lượng cất cánh định mức |
88.4kg |
|
Kích thước vận chuyển |
1100mm*900mm*980mm |
|
Kích thước toàn bộ máy |
1540mm*1520mm*930mm |
|
Thời gian bay tại chỗ không tải |
18min15s |
|
Thời gian bay tại chỗ đầy tải |
7min30s |
|
THÔNG SỐ BỘ SẠ |
|
|
Dung tích bình sạ |
70L |
|
Hiệu suất sạ |
5,3ha/ giờ |
|
Tuổi thọ Pin trong việc sạ liên tục |
1 Pin bay 6 lần rải hết 240kg phân bón |
|
Độ rộng sạ |
6~15m Tùy theo chiều cao của độ sạ và tốc độ sạ |
|
Tốc độ sạ lớn nhất |
80kg/min |
|
Các loại vật liệu phù hợp |
Các hạt rắn khô có đường kính từ 0.5~20mm |
|
THÔNG SỐ BỘ PHUN |
|
|
Dung tích bình phun |
40L |
|
Hiệu suất phun |
6,66-19,98ha/giờ |
|
Độ rộng phun |
Tối đa 8m tùy theo độ cao của máy bay |
|
Tốc độ dòng chảy |
16L/min |
|
Số lượng vòi phun ly tâm |
4 cái |
|
Cấp độ lọc |
Cấp 3 (Cổng thêm thuốc, cổng ra thuốc, vòi phun) |
|
Kích thước hạt phun |
50~300μm |
|
THÔNG SỐ VỀ PIN |
|
|
Loại hình Pin |
ZAB1830 |
|
Trọng lượng |
Khoảng 13.5kg |
|
Kích thước Pin |
175mm*275mm*309mm |
|
Số dây pin |
18S |
|
Dung lượng |
30000mAh |
|
Điện áp tiêu chuẩn |
68.4V |
|
THÔNG SỐ MÁY SẠC |
|
|
Loại hình |
ZACC090-01 |
|
Trọng lượng |
17.5kg |
|
Kích thước bộ sạc |
400mm*260mm*340mm |
|
Số cổng |
2 cổng sạc tuần hoàn |
|
Giao diện đầu vào AC |
50A/10A(sạc nhanh máy phát điện/sạc chậm điện hộ gia đình) |
|
Công suất |
8000w/2500w (Máy phát điện sạc nhanh/sạc bằng điện dân dụng) |
|
Thời gian sạc |
13min/45min (Máy phát điện sạc nhanh/sạc chậm hộ gia đình) |
|
THÔNG SỐ MÁY PHÁT ĐIỆN |
|
|
Loại hình máy |
G11000iE |
|
Điện áp đầu ra |
230V |
|
Tần số |
50Hz |
|
Dung tích xi lanh |
550cc |
|
Trọng lượng |
80kg |
|
Dung tích bình nhiên liệu |
35L |
|
Kích thước |
730mm*677mm*690mm |
|
Công suất lớn nhất |
11kw |
|
Công suất định mức |
10kw |
|
Trạm cơ sở RTK di động & Thông số máy chấm điểm |
|
|
Cấp độ chống nước |
IP54 |
|
Tần số |
BDS B1/B2 + GPSL1/L2 + GLONASS L1/L2 |
|
Tốc độ cập nhật định vị |
5hz |
|
Thời gian định vị |
Khởi động lạnh <60s |
|
Độ chính xác định vị |
Mặt phẳng: 1cm+1ppm Độ cao: 1.5cm+1ppm |
|
Sự tiêu thụ năng lượng |
5w |
|
Dung tích Pin |
1500mAh |
|
Kích thước |
143mm*143mm*197.5mm |
|
Trọng lượng |
1200g |
|
Thời gian làm việc liên tục |
9h (Sạc đầy mà không cần pin ngoài) |
|
Khoảng cách truyền |
2000m (cao 3.5m, Không bị nhiễu tắc) |
Anh/ Chị có nhu cầu Tìm hiểu thông tin sản phẩm xin vui lòng liên hệ hoặc để lại thông tin bên em sẽ liên hệ ngay sau khi nhận được yêu cầu:
☏ Di Động: 0388.153.811
✉ Zalo: 0388.153.811









